ngs6 ngs 5

Truyền thanh không dây > Cáp Feeder 7/8"

Cáp Feeder 7/8"

Model

: FB 7/8

Tên sản phẩm

: Cáp Feeder 7/8"

Giá cũ

: 0 VNĐ

Giá

: 0 VNĐ

Trạng thái

: Còn hàng

Bảo hành

: 12 tháng
  • TÍNH NĂNG
  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT

- Cáp RF đồng trục (radio frequency, feeder, coaxial cable, rf cable) được sử dụng nhiều trong các trạm thu phát sóng vô tuyến BTS (base tranceiver station). Độ bền cao (do cấu tạo dạng cáp đồng trục, cáp công nghiệp) nên có thể lắp đặt trong các môi trường làm việc khắc nghiệt như hầm lò, công trình ngầm.

- Cáp RF đồng trục (radio frequency, feeder, coaxial cable, rf cable) được chế tạo gồm một dây đồng ở trung tâm (inner conductor) được bao bọc bởi một vật liệu cách li là chất điện môi không dẫn điện (dieletric insulator), chung quanh chất điện môi được quấn bằng dây bện kim loại (outer conductor) vừa dùng làm dây dẫn vừa bảo vệ khỏi sự phát xạ nhiễm điện từ. Ngoài cùng lại là một lớp vỏ bọc (jacket làm bằng chất không dẫn điện thường là PVC, PE. Cáp RF đồng trục (radio frequency, feeder, coaxial cable) có hai loại, loại nhỏ (Thin) và loại to (Thick).

- Dây cáp đồng trục được thiết kế để truyền tin cho bǎng tần cơ bản (Base Band) hoặc bǎng tần rộng (broadband). Dây cáp loại to dùng cho đường xa, dây cáp nhỏ dùng cho đường gần, tốc độ truyền tin qua cáp đồng trục có thể đạt tới 35 Mbit/s.Ngoài ra dây cáp đồng trục còn chia làm 2 loại là loại cứng và loại dẻo.Loại cứng thì có một lớp bảo vệ dày đặc còn loại dẻo thì là một viền bảo vệ, thường là một dây đồng. Sự suy giảm và trở kháng của dung môi ảnh cũng có ảnh hưởng quan trọng đến tính năng của cáp. Dung môi có thể đặc hoặc rỗng. Tận cùng của cáp là một đầu kết nối RF (radio frequency). Vì trường điện từ mang tín hiệu chỉ tồn tại trong khoảng không giữa bên trong và dây dẫn ở phía ngoài, nên nó không bị suy giảm hay chịu ảnh hưởng của phát xạ nhiễm điện từ. Do đó cáp đồng trục được sử dụng như một đường truyền tần số cao để truyền tải những tín hiệu cao tần hoặc một dải rộng tín hiệu.

Chủng loại cáp tần số radio

Đường kính lõi dẫn (mm)

Đường kính lớp cách ly (mm)

Đường kính vỏ dẫn (mm)

Đường kính lớp bọc ngoài (mm)

Đường kính uốn cong tĩnh nhỏ nhất (mm)

Đường kính uốn cong động nhỏ nhất (mm)

Lực căng tối đa (N)

Cân nặng (kg/km)

Đặc tính điện trở (Ω)

Điện trở cách điện min (MΩ.km)

Điện dung (pF/m)

Độ bền điện áp lớp cách ly DC (V)

Điện áp dùng max (V)

Công suất max (kW)

7/8’’ HCTAY – 50-22

9.0

22.3

24.9

27.5

120

250

1800

550

50±1

3000

76

10000

4300

200

7/8’’ S(HHTAY – 50-21)

9.4

21.7

24.9

27.5

80

125

2000

550

50±1

3000

76

6000

3100

90